Your browser does not support JavaScript!
JinWen University of Science & Technology 景文科技大學
About JUST 認識景文
Vinh dự nhận được những giải thưởng trong sự nghiệp 學術獎勵及榮譽事蹟

1. Năm 2006 "Phát triển và lập kế hoạch học tập cảu ngành nhà hàng khách sạn" Một quyển sách được nhà xuất bản giới thiệu và đã được NSC trao tặng danh hiệu khoa học giáo dục ;2006 「餐旅課程發展與規劃」一書經學術審查推薦出版並榮獲國科會頒NSC科教叢書011標章 

2.  Năm 2007 vinh dự nhận được giải thưởng của Bộ giáo dục khi đảm nhận chức vụ trưởng khoa trường NTNU Đài Loan có thành tích xuất sắc trong công tác hướng dẫn sinh viên và công tác tại trường- Khóa học 96 ;2007學務長任內國立台灣師範大學榮獲教育部頒-96年度學生事務與輔導績優學校 

3.  Năm 2005-2007 vinh dự nhận giải thưởng nghiên cứu xuất sắc tại trường Đại học NTNU Đài Loan ;2005-2007國立臺灣師範大學研究績優獎

4. Năm 2008 nhận được giải Luận văn xuất sắc của ICHRIE ;2008 ICHRIE最佳論文獎 

5. Năm 2010 nhận được giải Luận văn xuất sắc của  Asia Tourism Forum; 2010 Asia Tourism Forum最佳論文獎

6.  Vinh dự là cựu sinh viên khóa 11 của trường Đại học NTNU Đài Loan; 2011榮獲國立臺灣師範大學第11屆傑出校友

7. Năm 2011 vinh dự được tổng giám đốc tập đoàn nhà hàng và khách sạn Toong mao mời đảm nhận lập kế hoạch và điều hành huấn luyện giảng dạy cách điều hành và quản lý của nhân viên cấp cao.; 2011榮獲統茂旅館集團總經理頒贈協助規劃及執行統茂旅館集團高階主管管理職能教育訓練感謝牌 

8.Năm 2013 nhận được giải luận văn xuất sắc của International Conference on Hospitality, Tourism and Leisure;2013 International Conference on Hospitality, Tourism and Leisure最佳論文獎 

9. Năm 2013 nhận được giải luận văn tiến sĩ khóa 6 Sayling wen cultural educational Foundation.;2013 榮獲第六屆溫世仁服務科學指導博士論文獎

10.  Năm 2014 nhận được giải luận văn tiến sĩ khóa 7 Sayling wen cultural educational Foundation.;2014榮獲第七屆溫世仁服務科學指導博士論文獎 

11. Năm 2014 nhận được giải luận văn tiến sĩ của TOPCO; 2014 榮獲2014 TOPCO崇越大賞指導博士論文獎 

12.Năm 2014 nhận được bằng khen thưởng của cục du lịch trong công tác giảng dạy;2014榮獲觀光局觀光菁英講師感謝牌 

13.Học giả cố vấn Purdue University; Purdue University訪問學者 

14. Chủ tịch hiệp hội giáo dục đào tạo quản lí nhà hàng khách sạn ;Past President, Asia Pacific Council of Hotel, Restaurant, and Institutional Education (ApacCHRIE) 亞太餐旅教育學會理事長 

15. Là đại diện của Đài Loan tại Hội kinh tế gia đình châu á;ARAHE 亞洲家政學會台灣代表 

16. Người triệu tập tổ giáo dục chuyên ngành nhà hàng du lịch, giáo dục khoa học ứng dụng của Bộ khoa học;.科技部科國司應用科學教育學門餐旅教育組SIG召集人 

17. Thành viên của uy ban xét duyệt du lịch tạp chí SSCI;觀光餐旅SSCI期刊審查委員 

18. Ban biên tập tạp chí Nghiên cứu Khoa học Giáo dục TSSCI;教育科學研究期刊TSSCI編輯委員 

19. 高教評鑑中心評鑑委員Thành viên Ủy ban Thẩm định Giáo dục Đại học

20. Thành viên Hiệp hội Thẩm định giá Đài Loan;台灣評鑑協會評鑑委員 

21. Chủ tịch hiệp hội giáo dục dịch vụ nhà hàng du lịch Đài Loan .;中華民國餐旅教育學會理事長 

22. Chủ tịch hiệp hội gia chính Đài Loan ;中華家政學會理事長 

23. Chủ tịch hội học sinh Đài Loan;中華學生事務學會理事 

24. Chủ tịch hiệp hội phát triển sáng tạo Đài Loan;中華創意發展協會理事 

25. Tinh anh ưu tú của bộ giao thông cục du lịch ;交通部觀光局觀光菁英 

26. 教育部107餐旅群技術高中課綱修訂小組召集人 Người triệu tập Lãnh đạo nhóm kỹ thuật sửa chữa chương trình giáo dục trung học phổ thông ngành nhà hàng khách sạn của Bộ giáo dục

27.  Người sữa chữa chương trình học của Bộ giáo dục ;教育部99家政群技職課程綱要修訂小組

28. Người triệu tập sửa chữa chương trình học phổ thông của Bộ giáo dục ;教育部高中家政科課程綱要修訂召集人 

29. Người triệu tập sửa chữa chương trình học gia chính của bộ giáo dục.;教育部九年一貫課程家政教育議題課程綱要修訂召集人